| |
 |
| |
> Quy hoạch |
|
| |
|
Khu đô thị mới Bắc Vũng Tàu
| Quy mô: |
Khu đô thị mới: 100 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
|
| Địa điểm: |
Vũng Tàu |
| Chủ đầu tư: |
Tổng công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng - Bộ Xây dựng |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2009 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập nhiệm vụ quy hoạch và triển khai thiết kế quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |

|
Khu cảng thông quan nội địa và dịch vụ công nghiệp Thanh Liêm - Hà Nam
| Quy mô: |
Khu dịch vụ đô thị và công nghiệp: 300 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
|
| Địa điểm: |
Tỉnh Hà Nam |
| Chủ đầu tư: |
Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng Hà Nam |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2009 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập nhiệm vụ quy hoạch và triển khai thiết kế quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 |

|
Khu đô thị mới Ngọc Liệp - Đồng Trúc
| Quy mô: |
Khu đô thị mới: 272 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
|
| Địa điểm: |
Hà Nội |
| Chủ đầu tư: |
Tập đoàn POSCO E&C |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2009 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Tư vấn phụ: lập nhiệm vụ quy hoạch và triển khai thiết kế quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 và 1/500 (cho quy mô 272ha). Khảo sát địa chất giai đoạn thiết kế cơ sở và thiết kế kỹ thuật. Đánh giá tác đông môi trường. Hỗ trợ xin giấy phép đầu tư. |

|
Khu du lịch sinh thái Đầm Rưng - Vĩnh Phúc
| Quy mô: |
240,26 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
|
| Địa điểm: |
Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc. |
| Chủ đầu tư: |
UBND huyện Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2005 – 2006. |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Quy hoạch chi tiết 1/2000. |

|
Khu đô thị du lịch sinh thái Nam Vĩnh Yên
| Quy mô: |
446,92 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
|
| Địa điểm: |
Thị xã Vĩnh Yên – Tỉnh Vĩnh Phúc. |
| Chủ đầu tư: |
Công ty đầu tư phát triển xây dựng (DIC) - Bộ Xây dựng. |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2006 – 2007. |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Quy hoạch chi tiết. |

|
Khu đô thị mới Nam Cầu Phủ - Hà Tĩnh
| Quy mô: |
Quy hoạch khu đô thị mới 79.25 ha. |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
|
| Địa điểm: |
Nam Cầu Phủ - TX Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh. |
| Chủ đầu tư: |
Công ty Vật liệu xây dựng và xây lắp. |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2006 – 2007. |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Quy hoạch chi tiết. |

|
Khu công nghiệp tàu thuỷ Lai Vu - Hải Dương.
| Quy mô: |
213 ha. |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
|
| Địa điểm: |
Kim Thành - Lai Vu - Hải Dương. |
| Chủ đầu tư: |
Tập đoàn công nghiệp Tầu thuỷ Việt Nam (Vinashin). |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2006 – 2007. |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Quy hoạch chi tiết. |

|
Khu nhà ở cán bộ công nhân viên nhà máy lọc dầu Việt Nga
| Quy mô: |
31 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
19,5 triệu USD |
| Địa điểm: |
Thành phố Vạn Tường - Tỉnh Quảng Ngãi |
| Chủ đầu tư: |
Tổng Công ty liên doanh lọc dầu Việt Nga |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2000-2002 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập quy hoạch chi tiết và báo cáo NCKT của dự án |

|
Khu đô thị mới Trần Hưng Đạo - Thái Bình
| Quy mô: |
10 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
|
| Địa điểm: |
Thành phố Thái Bình - Tỉnh Thái Bình |
| Chủ đầu tư: |
Tổng công ty đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD) - Bộ Xây dựng |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2003-2004 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập quy hoạch chi tiết, thiết kế hạ tầng |

|
Khu đô thị mới Đầm Vạc - Vĩnh Phúc
| Quy mô: |
1.300 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
|
| Địa điểm: |
Vĩnh Phúc |
| Chủ đầu tư: |
Công ty đầu tư phát triển và Xây dựng - Bộ Xây dựng |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2004-2005 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết |

|
Khu đô thị du lịch Đại Phước - Đồng Nai
| Quy mô: |
464,559 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
7506 tỷ VNĐ |
| Địa điểm: |
Nhơn Trạch - Đồng Nai province |
| Chủ đầu tư: |
Công ty đầu tư phát triển - Xây dựng - Bộ Xây dựng |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2004-2006 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập quy hoạch chi tiết |

|
Khu đô thị mới và nhà ở Cựu Viên - Kiến An - Hải Phòng
| Quy mô: |
32 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
102,5 tỷ đồng |
| Địa điểm: |
Kiến An - Hải Phòng |
| Chủ đầu tư: |
Công ty xây dựng phát triển đầu tư Hải Phòng (CDI) |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2002-2004 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập báo cáo NCKT, Lập quy hoạch chi tiết |

|
Khu công nghiệp Tiên Sơn - Bắc Ninh
| Quy mô: |
42,2 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
|
| Địa điểm: |
Tiên Sơn - Bắc Ninh |
| Chủ đầu tư: |
Tổng công ty Thuỷ tinh và Gốm xây dựng (Viglacera) |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1999-2001 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Thiết kế quy hoạch chi tiết 1/2000 |

|
Khu đô thị mới Long Sơn - Gò Găng
| Quy mô: |
4000 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
|
| Địa điểm: |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Chủ đầu tư: |
Công ty xây dựng và phát triển đô thị Bà Rịa-Vũng Tàu |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1998-1999 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Thiết kế quy hoạch chi tiết |

|
Dự án phát triển khu ngoại giao đoàn tại Hà Nội
| Quy mô: |
|
 |
| Tổng mức đầu tư: |
161 triệu USD |
| Địa điểm: |
Xuân Đỉnh - Hà Nội |
| Chủ đầu tư: |
Cục phục vụ Ngoại giao đoàn |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1995-1998 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập BCNCKT, Thiết kế quy hoạch chi tiết |

|
Khu đô thị mới Giáp Bát
| Quy mô: |
6,6 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
15 triệu USD |
| Địa điểm: |
Hà Nội |
| Chủ đầu tư: |
Tổng công ty đầu tư phát triển nhà và đô thị - Bộ Xây dựng (HUD) |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1992-1994 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập BCNCKT và quy hoạch chi tiết |

|
Khu công nghiệp Phú Mỹ I
| Quy mô: |
600 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
|
| Địa điểm: |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Chủ đầu tư: |
Công ty xây dựng dầu khí tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1996-1997 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập Quy hoạch chi tiết và thiết kế hệ thống hạ tầng kỹ thuật |

|
Trung tâm Chí Linh - Vũng Tàu
| Quy mô: |
100 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
|
| Địa điểm: |
Chí Linh - Vũng Tàu |
| Chủ đầu tư: |
Công ty đầu tư phát triển và Xây dựng - Bộ Xây dựng (DIC) |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1996-1998 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập Quy hoạch chi tiết và thiết kế hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các công trình công cộng |

|
| |