| |
 |
| |
> Hạ tầng kỹ thuật. |
|
| |
|
Dự án phát triển đô thị thành phố Nam Định
| Quy mô: |
Nâng cấp đô thị, cải tạo hệ thống thoát nuớc cho toàn thành phố, xây dựng mới trạm bơm Kênh Gia |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
3 triệu USD (USD Thụy Sĩ) |
| Địa điểm: |
Thành phố Nam Định |
| Chủ đầu tư: |
UBND Thành phố Nam Định |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1997-2000 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập quy hoạch chi tiết và thiết kế các hệ thống hạ tầng kỹ thuật, Giám sát thi công |

|
Hệ thống thoát nước khu vực Đông - Bắc TP Nam Định
| Quy mô: |
|
 |
| Tổng mức đầu tư: |
6,7 triệu USD. (vốn ODA-WB) |
| Địa điểm: |
TP Nam Định - Tỉnh Nam Định |
| Chủ đầu tư: |
UBND TP Nam Định |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2002-2005 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập báo cáo NCKT, Lập hồ sơ thiết kế và dự toán |

|
Hệ thống cấp nước khu đô thị Phố Nối - Hưng Yên
| Quy mô: |
3000 m3/ngày đêm |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
4 triệu USD |
| Địa điểm: |
Phố Nối - Hưng Yên |
| Chủ đầu tư: |
Công ty cấp nước Hưng Yên |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2000-2001 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Khảo sát địa chất, đo đạc địa hình, thiết kế kỹ thuật thi công và Tổng dự toán |

|
Hạ tầng khu đô thị mới Văn Quán - Hà Đông -Hà Tây
| Quy mô: |
62 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
123 tỷ đồng |
| Địa điểm: |
Khu đô thị mới Văn Quán - Hà Đông - Hà Tây |
| Chủ đầu tư: |
Tổng công ty đầu tư phát triển nhà và đô thị - Bộ Xây dựng (HUD) |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2002-2004 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Thiết kế hạ tầng kỹ thuật, Tổng dự toán |

|
Cải tạo hệ thống thoát nước lưu vực rạch Hàng Bàng
| Quy mô: |
400 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
19,46 triệu USD - vốn ADB |
| Địa điểm: |
TP Hồ Chí Minh |
| Chủ đầu tư: |
Ban quản lý dự án nâng cấp đô thị TP Hồ Chí Minh |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2002-2005 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập báo cáo NCKT, Lập hồ sơ thiết kế và dự toán |

|
Nhà máy nước và mạng đường ống cấp nước thuộc hệ thống Cáo Đỉnh và Nam Dư
| Quy mô: |
Expanding the existing water supply plant to 60.000 m3/day |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
329 tỷ đồng |
| Địa điểm: |
Hà Nội |
| Chủ đầu tư: |
Công ty kinh doanh nước sạch Hà Nội |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2002-2005 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập báo cáo NCKT, Lập hồ sơ thiết kế và dự toán |

|
Dự án cấp nước Vĩnh Yên
| Quy mô: |
12.000 m3/ngày đêm |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
5 triệu USD - vốn ODA Dan Mạch |
| Địa điểm: |
Vĩnh Yên |
| Chủ đầu tư: |
Công ty cấp thoát nước Vĩnh Yên |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2001-2002 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập thiết kế bản vẽ thi công |

|
Nâng cấp đô thị và làm sạch kênh Tân Hoá - Lò Gốm TP HCM
| Quy mô: |
Nâng cấp đô thị với diện tích 20 km2, làm sạch gần 100 km toàn kênh |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
4,33 triệu USD |
| Địa điểm: |
Kênh Tân Hoá - Lò Gốm, TP Hồ Chí Minh |
| Chủ đầu tư: |
Ban quản lý dự án 415 |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2000-2002 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Khảo sát địa chất, Tư vấn thiết kế, lập hồ sơ mời thầu |

|
Cầu Quý Cao - Hải Phòng
| Quy mô: |
|
 |
| Tổng mức đầu tư: |
|
| Địa điểm: |
Phà Quý Cao - Hải Phòng |
| Chủ đầu tư: |
Ban quản lý dự án các công trình giao thông 18 (PMU-18) |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1999-2001 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Tư vấn địa phương, Khảo sát địa chất |

|
Hệ thống cấp nước bờ Tây sông Đáy
| Quy mô: |
15000 m3/ngày đêm và 40 km tuyến ống |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
5 triệu USD vốn Đan Mạch |
| Địa điểm: |
Thị xã Hà Nam, tỉnh Hà Nam |
| Chủ đầu tư: |
Công ty cấp nước Hà Nam |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1998-2000 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập thiết kế kỹ thuật, Tư vấn đấu thầu, Giám sát thi công |

|
Cầu Bãi Cháy
| Quy mô: |
Chiều dài toàn cầu là 903m, trong đó chiều dài nhịp chính 435m, chiều rộng toàn cầu 25,3m |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
1 tỷ USD |
| Địa điểm: |
Bãi Cháy - Quảng Ninh |
| Chủ đầu tư: |
Ban quản lý dự án các công trình giao thông 18 (PMU-18) |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1998-1999 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Tư vấn địa phương, Hợp tác với Viện Cầu và kết cấu Nhật Bản (JBSI) lập thiết kế kỹ thuật |

|
Hệ thống cấp nước khu công nghiệp Dung Quất
| Quy mô: |
15.000 m3/ngày đêm |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
5 triệu USD |
| Địa điểm: |
Khu công nghiệp Dung Quất - tỉnh Quảng Ngãi |
| Chủ đầu tư: |
Tổng Công ty Vinaconex |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1998-1999 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Thẩm tra thiết kế kỹ thuật |

|
Mở rộng hệ thống thoát nước thị xã Sơn Tây - Nhà máy nước Sơn Tây
| Quy mô: |
20 nghìn m3 nước/ngày đêm |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
5 triệu USD- vốn ODA Đan Mạch |
| Địa điểm: |
Thị xã Sơn Tây, Hà Tây |
| Chủ đầu tư: |
Công ty cấp nước Sơn Tây |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1998-1999 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập thiết kế kỹ thuật, Tư vấn giám sát, Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu |

|
Mở rộng hệ thống thoát nước thị xã Cao Bằng
| Quy mô: |
|
 |
| Tổng mức đầu tư: |
3 triệu USD |
| Địa điểm: |
thị xã Cao Bằng - Tỉnh Cao Bằng |
| Chủ đầu tư: |
Công ty cấp nước Cao Bằng |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1998-1999 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập thiết kế kỹ thuật |

|
Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1
| Quy mô: |
226 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
45,3 triệu USD |
| Địa điểm: |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Chủ đầu tư: |
Công ty xây dựng Dầu khí - Vũng Tàu |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1998-1999 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập thiết kế hạ tầng kỹ thuật |

|
Khu công nghiệp và Cảng Phú Mỹ II
| Quy mô: |
372,4 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
|
| Địa điểm: |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Chủ đầu tư: |
Công ty xây dựng Dầu khí - Vũng Tàu |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1998-1999 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập báo cáo NCKT |

|
Dự án phát triển khu Đình Vũ - Hải Phòng
| Quy mô: |
1000 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
80 triệu USD |
| Địa điểm: |
Đình Vũ - Hải Phòng |
| Chủ đầu tư: |
Liên doanh phát triển kinh tế Đình Vũ |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1997-2000 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Tư vấn địa phương, thẩm tra thiết kế san nền. Thiết kế chi tiết khu cầu cảng nổi |

|
Khu công nghiệp Sài Đồng A
| Quy mô: |
407 ha |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
152 triệu USD |
| Địa điểm: |
Sài Đồng, Gia Lâm, Hà Nội |
| Chủ đầu tư: |
Tập đoàn DAEWOO - Hàn Quốc |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1996-1997 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Tư vấn địa phương, quy hoạch chi tiết, Thiết kế phần điện, Thông tin liên lạc, cây xanh. Liên danh cùng tập đoàn Hyder Consulting (Vương quốc Anh) |

|
Công trình cấp nước Thiện Tân - TP Biên Hoà tỉnh Đồng Nai
| Quy mô: |
Công suất 100.000 m3/ngày đêm |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
32,5 triệu USD |
| Địa điểm: |
Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai |
| Chủ đầu tư: |
UBND tỉnh Đồng Nai |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1994-1997 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Tư vấn địa phương và Thẩm tra TKKT và Tổng dự toán |

|
| |