| |
 |
| |
> Xây dựng công nghiệp |
|
| |
|
Nhà máy Shell Bitumen Gò Dầu
| Quy mô: |
|
 |
| Tổng mức đầu tư: |
10 triệu USD |
| Địa điểm: |
Gò Dầu - Đồng Nai |
| Chủ đầu tư: |
Công ty liên doanh Shell Chemical Bitumen |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1997-1999 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Thiết kế bản vẽ thi công và giám sát thi công |

|
Nhà máy lọc dầu số 1
| Quy mô: |
|
 |
| Tổng mức đầu tư: |
1,3 tỷ USD |
| Địa điểm: |
Dung Quất - Quảng Ngãi |
| Chủ đầu tư: |
Công ty liên doanh Vietross |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1996-2007 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Tư vấn pháp lý và tham gia thiết kếcùng với hãng Tư vấn Foster Whiler (Vương quốc Anh) |

|
Nhà máy xi măng Hà Tiên I
| Quy mô: |
Công suất 1,4 triệu tấn/năm |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
20 triệu USD |
| Địa điểm: |
TP Hồ Chí Minh |
| Chủ đầu tư: |
Công ty xi măng Hà Tiên 1 |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1998-1999 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Thẩm tra thiết kế KT và Tổng dự toán |

|
Nhà máy dầu thực vật Cái Lân (Giai đoạn II)
| Quy mô: |
Các nhà xưởng kết cấu thép |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
20 triệu USD |
| Địa điểm: |
Cái Lân - Quảng Ninh |
| Chủ đầu tư: |
Công ty liên doanh Calofic |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1996-1998 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Tư vấn địa phương, Lập hồ sơ thiết kế, Hồ sơ dự thầu |

|
Nhà máy sản xuất bơm EBARA - Hải Dương
| Quy mô: |
Các nhà xưởng kết cấu thép thép nhịp lớn |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
6 triệu USD |
| Địa điểm: |
Hải Dương |
| Chủ đầu tư: |
Công ty liên doanh EBARA |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1996-1998 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Tư vấn địa phương, Lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công và dự toán |

|
Nhà máy thiết bị điện tử VFT
| Quy mô: |
Các nhà xưởng kết cấu thép thép nhịp lớn |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
12 triệu USD |
| Địa điểm: |
Hoài Đức - Hà Tây |
| Chủ đầu tư: |
Công ty TNHH các hệ thống Thiết bị viễn thông VNPT-FUJISU |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1997-1998 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập thiết kế KT và Tư vấn đấu thầu |

|
Nhà máy hoá chất DAP - Hải Phòng
| Quy mô: |
300.000 tấn phân bón DAP/năm |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
180 triệu USD |
| Địa điểm: |
Đình Vũ - Hải Phòng |
| Chủ đầu tư: |
Tổng công ty hoá chất Việt Nam |
| Thời gian thực hiện dự án: |
2003-3008 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Tư vấn địa phương và quản lý dự án - kết hợp với công ty tư vấn Hoàn Cầu - Trung Quốc |

|
Nhà máy thiết bị điện tử Vietel
| Quy mô: |
|
 |
| Tổng mức đầu tư: |
25,7 triệu USD. |
| Địa điểm: |
huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây |
| Chủ đầu tư: |
Công ty liên doanh Vietel Technologies Ltd |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1996-1997 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập thiết kế, dự toán, lập hồ sơ dự thầu đánh giá hồ sơ thầu và quản lý dự án |

|
Nhà máy chế tạo thiết bị bằng thép Hải Phòng (HANVICO)
| Quy mô: |
Các nhà xưởng kết cấu thép thép nhịp lớn từ 15 m đến 45 m |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
40 triệu USD |
| Địa điểm: |
TP. Hải Phòng |
| Chủ đầu tư: |
Cty liên doanh HANVICO Ltd. |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1994-1995 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công, Tổng dự toán và dự toán chi tiết |

|
Nhà máy chế biến nguyên liệu thuốc lá Nam
| Quy mô: |
Các nhà xưởng khung thép tiền chế nhịp lớn, công suất 24000 tấn/năm |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
40 triệu USD |
| Địa điểm: |
Biên Hoà, Đồng Nai |
| Chủ đầu tư: |
Nhà máy chế biến nguyên liệu thuốc lá Nam |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1999-2001 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Lập hồ sơ thiết kế và dự toán |

|
Nhà máy vỏ đồ hộp CROWN VINALIMEX
| Quy mô: |
Nhà xưởng khung thép nhịp lớn 1 tầng |
 |
| Tổng mức đầu tư: |
41 triệu USD |
| Địa điểm: |
Thường Tín, Hà Tây |
| Chủ đầu tư: |
Công ty liên doanh Crown Vinalimex |
| Thời gian thực hiện dự án: |
1994-1995 |
| Công việc do CDC đảm nhiệm: |
Khảo sát ĐCCT, Thiết kế KTTC và Giám sát thi công |

|
| |